Xilanh khí SMC MXQ12x20 nhỏ gọn cho hệ thống tự động hóa
Xilanh khí SMC MXQ12x20 nhỏ gọn cho hệ thống tự động hóa

Xilanh khí SMC MXQ12x20 nhỏ gọn cho hệ thống tự động hóa

Tên sản phẩm: Xilanh khí SMC MXQ12x20 

Model: MXQ12x20

Thương hiệu: SMC

Loại sản phẩm: Xi lanh khí nén compact

Đường kính lỗ: 12 mm

Hành trình: 20 mm

 

125

THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

Giới thiệu sản phẩm

Xilanh khí SMC MXQ12x20 là mẫu xi lanh thuộc dòng MXQ của SMC, được thiết kế cho các cơ cấu tự động hóa cần chuyển động tuyến tính trong không gian lắp đặt hạn chế. Với kích thước lỗ 12 mm và hành trình 20 mm, sản phẩm phù hợp với những cơ cấu có khoảng di chuyển ngắn và yêu cầu bố trí thiết bị gọn gàng.

Thiết kế compact giúp xilanh khí SMC MXQ12x20 dễ dàng tích hợp vào máy móc, dây chuyền sản xuất và các hệ thống khí nén tự động. Sản phẩm có thể được sử dụng cho các cơ cấu đẩy, định vị, kẹp hoặc truyền động tùy theo thiết kế thực tế của máy và yêu cầu tải làm việc.

Ứng dụng thực tế

Xilanh khí SMC MXQ12x20 được lựa chọn cho các hệ thống cần cơ cấu truyền động tuyến tính nhỏ gọn, đặc biệt khi không gian lắp đặt bị giới hạn. Với hành trình 20 mm, sản phẩm phù hợp với nhiều cơ cấu chuyển động ngắn trong máy tự động và thiết bị công nghiệp.   

  • Cơ cấu đẩy sản phẩm trên dây chuyền tự động.   
  • Cơ cấu định vị chi tiết trong máy lắp ráp.   
  • Thiết bị kẹp và giữ phôi theo thiết kế máy.   
  • Máy đóng gói, phân loại và cấp phôi tự động.   
  • Các hệ thống khí nén cần thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.

Lý do nên chọn   

  • Kích thước nhỏ gọn: Phù hợp với các thiết kế máy có diện tích lắp đặt hạn chế.   
  • Hành trình 20 mm: Đáp ứng các cơ cấu cần chuyển động tuyến tính với khoảng chạy ngắn.   
  • Thương hiệu SMC: Dễ dàng tích hợp với nhiều thiết bị và linh kiện khí nén trong hệ thống tự động hóa.   
  • Ứng dụng linh hoạt: Có thể sử dụng cho nhiều cơ cấu đẩy, định vị, kẹp và truyền động.

Sản phẩm liên quan

Trong quá trình thiết kế hoặc bảo trì hệ thống khí nén, khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm như xi lanh SMC, van điện từ SMC, van điều áp, bộ lọc khí nén, van tiết lưu và phụ kiện nối ống. Việc lựa chọn đồng bộ linh kiện giúp hệ thống hoạt động ổn định và thuận tiện hơn khi bảo trì, thay thế.

Kết luận

Xilanh khí SMC MXQ12x20 là lựa chọn phù hợp cho các cơ cấu khí nén cần thiết kế gọn, hành trình ngắn và dễ tích hợp vào hệ thống tự động hóa. Khi lựa chọn sản phẩm, nên kiểm tra kỹ model, hành trình, kích thước lắp đặt và điều kiện làm việc thực tế. Liên hệ Tiến Hòa Phát để được tư vấn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.  

CÔNG TY TNHH TM DV TIẾN HÒA PHÁT 

Website: https://vattucongnghieptienhoaphat.com/   

Hotline/Zalo: 0978 648 174   

Email: tienhoaphat2024@gmail.com   

Địa chỉ: Số 19, hẻm 3, tổ 23A, KP 3, phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-36

Model: GT-36

Loại sản phẩm: Xi lanh rung khí nén

Phương thức hoạt động: Tạo dao động bằng khí nén

Kết cấu: Thân kim loại

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-08

  • Mã sản phẩm: GT-08
  • Áp suất khí: 0.2 – 0.6 MPa 
  • Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 60°C
  • Kiểu thiết bị: Thiết bị rung khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Model: MXF2-16

Thương hiệu: SMC

Dòng sản phẩm: MXF2

Đường kính lỗ: 16 mm

Áp suất hoạt động tối đa: 0.7 MPa (7 bar)

Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s

Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXH20-20

  • Đường kính piston (Bore size): 20 mm
  • Hành trình (Stroke): 20 mm
  • Lưu chất: Khí nén
  • Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa 
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60°C
  • Cổng cấp khí: M5 x 0.8 

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXQ16-100

Model: MXQ16-100

Thương hiệu: SMC

Đường kính lỗ: 16 mm

Hành trình: 100 mm

Áp suất hoạt động: 0.15 đến 0.7 MPa

Loại cơ cấu: Xi lanh trượt khí nén

Tên sản phẩm: Xilanh khí SMC MXQ12x20 

Model: MXQ12x20

Thương hiệu: SMC

Loại sản phẩm: Xi lanh khí nén compact

Đường kính lỗ: 12 mm

Hành trình: 20 mm

 

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-50A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-50A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Kiểu chuyển động: Chuyển động xoay

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-10A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-10A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MKB16-10

Thương hiệu: SMC

Model: MKB16-10

Đường kính xi lanh: 16mm

Hành trình: 10mm

Loại thiết bị: Xi lanh xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh góc vuông ACK63-90

  • Đường kính piston (Bore size): 63 mm
  • Góc xoay: 90 độ (hướng xoay trái - Left / L)
  • Áp suất làm việc tối đa: 1.0 MPa (10 bar)
  • Áp suất chịu thử: 1.5 MPa
  • Môi trường hoạt động: Khí nén sạch
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 70°C

Tên sản phẩm: Xi lanh khí dẫn hướng SMC CY1L20x500

Thương hiệu: SMC

Model: CY1L20x500

Đường kính xi lanh: 20mm

Hành trình: 500mm

Kiểu chuyển động: Chuyển động tuyến tính

Tên sản phẩm: Xi lanh SMC CXSM6-10 

  • Thương hiệu: SMC
  • Mã sản phẩm: CXSM6-10
  • Đường kính nòng (Bore size): 6 mm
  • Hành trình (Stroke): 10 mm
  • Kiểu tác động: Hai tác động 
  • Kích thước cổng khí: M5 x 0.8

Tên sản phẩm: Xi lanh MGPM20-50AZ SMC

  • Đường kính piston: 20 mm
  • Chiều dài hành trình: 50 mm
  • Kiểu tác động: Tác động kép 
  • Áp suất vận hành: 0,12 ~ 1,0 MPa

Tên sản phẩm: Xylanh khí nén SMC MGPM20-100Z

  • Đường kính pít-tông (Bore size): 20 mm.
  • Hành trình (Stroke): 100 mm.
  • Kiểu tác động: Hai tác động (Double Acting), 1 pít-tông chính và 2 thanh dẫn hướng.
  • Loại ổ trục dẫn hướng: Ổ trượt (Slide bushing / Slide bearing) thích hợp cho ứng dụng dừng (stopper), nâng hạ hoặc chống giật.
  • Áp suất hoạt động: Từ 0.1 MPa đến tối đa 1.0 MPa 
  • Nhiệt độ môi trường và lưu chất: -10°C đến 60°C
  • Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s.
  • Giảm chấn: Đệm cao su hai đầu 

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-40D 

Model: MHL2-40D

Loại sản phẩm: Xy lanh kẹp khí nén

Đường kính xi lanh: 40 mm

Kiểu tác động: Tác động kép

Chức năng: Gắp, kẹp và giữ phôi

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-25D

  • Đường kính piston: 25 mm
  • Áp suất hoạt động: Lên đến 0.7 MPa
  • Lực kẹp (tại 0.5 MPa): Khoảng 74 N
  • Hành trình mở/đóng: Thiết kế mở rộng linh hoạt