Xi lanh trượt SMC MXH20-20
Xi lanh trượt SMC MXH20-20

Xi lanh trượt SMC MXH20-20

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXH20-20

  • Đường kính piston (Bore size): 20 mm
  • Hành trình (Stroke): 20 mm
  • Lưu chất: Khí nén
  • Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa 
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60°C
  • Cổng cấp khí: M5 x 0.8 

125

THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

Giới thiệu sản phẩm

Xi lanh trượt SMC MXH20-20 là cơ cấu chấp hành khí nén dạng trượt thuộc dòng MXH của SMC, được thiết kế cho các hệ thống tự động hóa cần chuyển động tuyến tính với hành trình ngắn. Model MXH20-20 có đường kính lỗ 20 mm và hành trình 20 mm, phù hợp với những cơ cấu máy cần bố trí gọn và chuyển động ổn định.

Với thiết kế dạng bàn trượt, xi lanh trượt SMC MXH20-20 có thể được tích hợp vào nhiều cơ cấu máy để thực hiện các nhiệm vụ như đẩy, kéo, định vị hoặc di chuyển chi tiết. Sản phẩm phù hợp với dây chuyền lắp ráp, máy cấp phôi, thiết bị đóng gói và các hệ thống tự động sử dụng khí nén.

Ứng dụng thực tế

Xi lanh trượt SMC MXH20-20 phù hợp với các cơ cấu cần chuyển động tuyến tính ngắn trong máy móc và dây chuyền tự động. Với hành trình 20 mm, sản phẩm có thể đáp ứng nhiều nhiệm vụ chuyển động như đẩy, kéo, định vị và cấp phôi trong không gian lắp đặt hạn chế.   

  • Cơ cấu đẩy sản phẩm hoặc chi tiết trong dây chuyền tự động.   
  • Định vị phôi trong máy lắp ráp và gia công.   
  • Cơ cấu cấp phôi cho thiết bị tự động.   
  • Máy đóng gói, phân loại và xử lý sản phẩm.   
  • Các thiết bị tự động hóa cần cơ cấu trượt khí nén nhỏ gọn.

Lý do nên chọn   

  • Thiết kế dạng trượt: Cơ cấu tích hợp giúp thuận tiện bố trí trong các thiết bị tự động và hệ thống máy.   
  • Hành trình 20 mm: Phù hợp với các ứng dụng cần chuyển động tuyến tính ngắn và thao tác nhanh.   
  • Đường kính lỗ 20 mm: Cung cấp kích thước cơ cấu phù hợp cho nhiều thiết kế khí nén công nghiệp.   
  • Ứng dụng linh hoạt: Có thể sử dụng trong các nhiệm vụ đẩy, định vị, cấp phôi và di chuyển chi tiết.

Sản phẩm liên quan

Để hoàn thiện hệ thống khí nén sử dụng xi lanh trượt SMC MXH20-20, khách hàng có thể tham khảo thêm van điện từ SMC, van điều áp, bộ lọc khí, van tiết lưu và phụ kiện nối ống khí nén. Việc lựa chọn đồng bộ các linh kiện giúp thiết bị dễ lắp đặt, điều chỉnh và bảo trì trong quá trình sử dụng.

Kết luận

Xi lanh trượt SMC MXH20-20 là lựa chọn phù hợp cho các cơ cấu tự động cần chuyển động tuyến tính với hành trình 20 mm và thiết kế dạng trượt gọn gàng. Sản phẩm có thể ứng dụng trong nhiều thiết bị công nghiệp như máy lắp ráp, cấp phôi, đóng gói và định vị. Liên hệ Tiến Hòa Phát để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.   

CÔNG TY TNHH TM DV TIẾN HÒA PHÁT   

Website: https://vattucongnghieptienhoaphat.com/   

Hotline/Zalo: 0978 648 174   

Email: tienhoaphat2024@gmail.com   

Địa chỉ: Số 19, hẻm 3, tổ 23A, KP 3, phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-36

Model: GT-36

Loại sản phẩm: Xi lanh rung khí nén

Phương thức hoạt động: Tạo dao động bằng khí nén

Kết cấu: Thân kim loại

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-08

  • Mã sản phẩm: GT-08
  • Áp suất khí: 0.2 – 0.6 MPa 
  • Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 60°C
  • Kiểu thiết bị: Thiết bị rung khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Model: MXF2-16

Thương hiệu: SMC

Dòng sản phẩm: MXF2

Đường kính lỗ: 16 mm

Áp suất hoạt động tối đa: 0.7 MPa (7 bar)

Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s

Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXH20-20

  • Đường kính piston (Bore size): 20 mm
  • Hành trình (Stroke): 20 mm
  • Lưu chất: Khí nén
  • Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa 
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60°C
  • Cổng cấp khí: M5 x 0.8 

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXQ16-100

Model: MXQ16-100

Thương hiệu: SMC

Đường kính lỗ: 16 mm

Hành trình: 100 mm

Áp suất hoạt động: 0.15 đến 0.7 MPa

Loại cơ cấu: Xi lanh trượt khí nén

Tên sản phẩm: Xilanh khí SMC MXQ12x20 

Model: MXQ12x20

Thương hiệu: SMC

Loại sản phẩm: Xi lanh khí nén compact

Đường kính lỗ: 12 mm

Hành trình: 20 mm

 

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-50A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-50A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Kiểu chuyển động: Chuyển động xoay

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-10A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-10A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MKB16-10

Thương hiệu: SMC

Model: MKB16-10

Đường kính xi lanh: 16mm

Hành trình: 10mm

Loại thiết bị: Xi lanh xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh góc vuông ACK63-90

  • Đường kính piston (Bore size): 63 mm
  • Góc xoay: 90 độ (hướng xoay trái - Left / L)
  • Áp suất làm việc tối đa: 1.0 MPa (10 bar)
  • Áp suất chịu thử: 1.5 MPa
  • Môi trường hoạt động: Khí nén sạch
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 70°C

Tên sản phẩm: Xi lanh khí dẫn hướng SMC CY1L20x500

Thương hiệu: SMC

Model: CY1L20x500

Đường kính xi lanh: 20mm

Hành trình: 500mm

Kiểu chuyển động: Chuyển động tuyến tính

Tên sản phẩm: Xi lanh SMC CXSM6-10 

  • Thương hiệu: SMC
  • Mã sản phẩm: CXSM6-10
  • Đường kính nòng (Bore size): 6 mm
  • Hành trình (Stroke): 10 mm
  • Kiểu tác động: Hai tác động 
  • Kích thước cổng khí: M5 x 0.8

Tên sản phẩm: Xi lanh MGPM20-50AZ SMC

  • Đường kính piston: 20 mm
  • Chiều dài hành trình: 50 mm
  • Kiểu tác động: Tác động kép 
  • Áp suất vận hành: 0,12 ~ 1,0 MPa

Tên sản phẩm: Xylanh khí nén SMC MGPM20-100Z

  • Đường kính pít-tông (Bore size): 20 mm.
  • Hành trình (Stroke): 100 mm.
  • Kiểu tác động: Hai tác động (Double Acting), 1 pít-tông chính và 2 thanh dẫn hướng.
  • Loại ổ trục dẫn hướng: Ổ trượt (Slide bushing / Slide bearing) thích hợp cho ứng dụng dừng (stopper), nâng hạ hoặc chống giật.
  • Áp suất hoạt động: Từ 0.1 MPa đến tối đa 1.0 MPa 
  • Nhiệt độ môi trường và lưu chất: -10°C đến 60°C
  • Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s.
  • Giảm chấn: Đệm cao su hai đầu 

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-40D 

Model: MHL2-40D

Loại sản phẩm: Xy lanh kẹp khí nén

Đường kính xi lanh: 40 mm

Kiểu tác động: Tác động kép

Chức năng: Gắp, kẹp và giữ phôi

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-25D

  • Đường kính piston: 25 mm
  • Áp suất hoạt động: Lên đến 0.7 MPa
  • Lực kẹp (tại 0.5 MPa): Khoảng 74 N
  • Hành trình mở/đóng: Thiết kế mở rộng linh hoạt