Xi lanh trượt SMC MXF2-16
Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Model: MXF2-16

Thương hiệu: SMC

Dòng sản phẩm: MXF2

Đường kính lỗ: 16 mm

Áp suất hoạt động tối đa: 0.7 MPa (7 bar)

Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s

Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C

115

THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

Giới thiệu sản phẩm

Xi lanh trượt SMC MXF2-16 là cơ cấu chấp hành khí nén dạng trượt của SMC, được sử dụng để tạo chuyển động tuyến tính trong các thiết bị và hệ thống tự động hóa. Model MXF2-16 có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với những cơ cấu máy cần tiết kiệm không gian lắp đặt và thực hiện các chuyển động ngắn.

Nhờ kết cấu dạng trượt, xi lanh trượt SMC MXF2-16 có thể tích hợp vào nhiều loại máy tự động để thực hiện các thao tác đẩy, kéo, định vị hoặc di chuyển chi tiết. Sản phẩm thích hợp cho các ứng dụng khí nén trong dây chuyền lắp ráp, cấp phôi, đóng gói và xử lý sản phẩm.

Ứng dụng thực tế

Xi lanh trượt SMC MXF2-16 phù hợp với các hệ thống cần cơ cấu chuyển động tuyến tính nhỏ gọn, đặc biệt trong những thiết bị có không gian lắp đặt hạn chế. Sản phẩm có thể đảm nhiệm nhiều thao tác chuyển động trong máy tự động và dây chuyền sản xuất.   

  • Cơ cấu đẩy sản phẩm hoặc chi tiết trong dây chuyền tự động.   
  • Cơ cấu định vị phôi trong máy lắp ráp và gia công.   
  • Thiết bị cấp phôi và chuyển chi tiết theo phương tuyến tính.   
  • Máy đóng gói, phân loại và xử lý sản phẩm tự động.   
  • Các hệ thống khí nén cần cơ cấu trượt nhỏ gọn, dễ tích hợp.

Lý do nên chọn   

  • Thiết kế nhỏ gọn: Phù hợp với các thiết bị tự động có yêu cầu tiết kiệm diện tích lắp đặt.   
  • Cơ cấu dạng trượt: Thuận tiện tích hợp vào các hệ thống cần chuyển động tuyến tính và bố trí cơ cấu hợp lý.   
  • Ứng dụng linh hoạt: Có thể sử dụng cho nhiều nhiệm vụ như đẩy, định vị, cấp phôi và di chuyển chi tiết.   
  • Dễ kết hợp hệ thống: Có thể sử dụng cùng các thiết bị khí nén khác để xây dựng cơ cấu tự động hoàn chỉnh.

Sản phẩm liên quan

Khi sử dụng xi lanh trượt SMC MXF2-16 trong hệ thống tự động hóa, khách hàng có thể tham khảo thêm van điện từ SMC, van điều áp, bộ lọc khí nén, van tiết lưu và phụ kiện nối ống. Việc lựa chọn đúng các linh kiện đi kèm giúp thuận tiện trong quá trình lắp đặt, điều chỉnh và bảo trì thiết bị.

Kết luận

Xi lanh trượt SMC MXF2-16 là giải pháp phù hợp cho các cơ cấu khí nén cần thiết kế gọn và chuyển động tuyến tính trong máy móc tự động. Sản phẩm có thể ứng dụng cho nhiều nhiệm vụ như đẩy, định vị, cấp phôi và di chuyển chi tiết. Liên hệ Tiến Hòa Phát để được tư vấn model và cấu hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thực tế.   

CÔNG TY TNHH TM DV TIẾN HÒA PHÁT   

Website: https://vattucongnghieptienhoaphat.com/   

Hotline/Zalo: 0978 648 174   

Email: tienhoaphat2024@gmail.com   

Địa chỉ: Số 19, hẻm 3, tổ 23A, KP 3, phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-36

Model: GT-36

Loại sản phẩm: Xi lanh rung khí nén

Phương thức hoạt động: Tạo dao động bằng khí nén

Kết cấu: Thân kim loại

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-08

  • Mã sản phẩm: GT-08
  • Áp suất khí: 0.2 – 0.6 MPa 
  • Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 60°C
  • Kiểu thiết bị: Thiết bị rung khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Model: MXF2-16

Thương hiệu: SMC

Dòng sản phẩm: MXF2

Đường kính lỗ: 16 mm

Áp suất hoạt động tối đa: 0.7 MPa (7 bar)

Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s

Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXH20-20

  • Đường kính piston (Bore size): 20 mm
  • Hành trình (Stroke): 20 mm
  • Lưu chất: Khí nén
  • Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa 
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60°C
  • Cổng cấp khí: M5 x 0.8 

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXQ16-100

Model: MXQ16-100

Thương hiệu: SMC

Đường kính lỗ: 16 mm

Hành trình: 100 mm

Áp suất hoạt động: 0.15 đến 0.7 MPa

Loại cơ cấu: Xi lanh trượt khí nén

Tên sản phẩm: Xilanh khí SMC MXQ12x20 

Model: MXQ12x20

Thương hiệu: SMC

Loại sản phẩm: Xi lanh khí nén compact

Đường kính lỗ: 12 mm

Hành trình: 20 mm

 

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-50A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-50A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Kiểu chuyển động: Chuyển động xoay

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-10A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-10A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MKB16-10

Thương hiệu: SMC

Model: MKB16-10

Đường kính xi lanh: 16mm

Hành trình: 10mm

Loại thiết bị: Xi lanh xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh góc vuông ACK63-90

  • Đường kính piston (Bore size): 63 mm
  • Góc xoay: 90 độ (hướng xoay trái - Left / L)
  • Áp suất làm việc tối đa: 1.0 MPa (10 bar)
  • Áp suất chịu thử: 1.5 MPa
  • Môi trường hoạt động: Khí nén sạch
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 70°C

Tên sản phẩm: Xi lanh khí dẫn hướng SMC CY1L20x500

Thương hiệu: SMC

Model: CY1L20x500

Đường kính xi lanh: 20mm

Hành trình: 500mm

Kiểu chuyển động: Chuyển động tuyến tính

Tên sản phẩm: Xi lanh SMC CXSM6-10 

  • Thương hiệu: SMC
  • Mã sản phẩm: CXSM6-10
  • Đường kính nòng (Bore size): 6 mm
  • Hành trình (Stroke): 10 mm
  • Kiểu tác động: Hai tác động 
  • Kích thước cổng khí: M5 x 0.8

Tên sản phẩm: Xi lanh MGPM20-50AZ SMC

  • Đường kính piston: 20 mm
  • Chiều dài hành trình: 50 mm
  • Kiểu tác động: Tác động kép 
  • Áp suất vận hành: 0,12 ~ 1,0 MPa

Tên sản phẩm: Xylanh khí nén SMC MGPM20-100Z

  • Đường kính pít-tông (Bore size): 20 mm.
  • Hành trình (Stroke): 100 mm.
  • Kiểu tác động: Hai tác động (Double Acting), 1 pít-tông chính và 2 thanh dẫn hướng.
  • Loại ổ trục dẫn hướng: Ổ trượt (Slide bushing / Slide bearing) thích hợp cho ứng dụng dừng (stopper), nâng hạ hoặc chống giật.
  • Áp suất hoạt động: Từ 0.1 MPa đến tối đa 1.0 MPa 
  • Nhiệt độ môi trường và lưu chất: -10°C đến 60°C
  • Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s.
  • Giảm chấn: Đệm cao su hai đầu 

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-40D 

Model: MHL2-40D

Loại sản phẩm: Xy lanh kẹp khí nén

Đường kính xi lanh: 40 mm

Kiểu tác động: Tác động kép

Chức năng: Gắp, kẹp và giữ phôi

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-25D

  • Đường kính piston: 25 mm
  • Áp suất hoạt động: Lên đến 0.7 MPa
  • Lực kẹp (tại 0.5 MPa): Khoảng 74 N
  • Hành trình mở/đóng: Thiết kế mở rộng linh hoạt