Xi lanh rung GT-36
Xi lanh rung GT-36

Xi lanh rung GT-36

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-36

Model: GT-36

Loại sản phẩm: Xi lanh rung khí nén

Phương thức hoạt động: Tạo dao động bằng khí nén

Kết cấu: Thân kim loại

122

THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

Giới thiệu sản phẩm

Xi lanh rung GT-36 là thiết bị tạo rung sử dụng nguồn khí nén để tạo dao động, được ứng dụng trong các cơ cấu cần hỗ trợ di chuyển, phân tách hoặc cấp phôi. Thiết bị có thể tích hợp vào nhiều hệ thống tự động hóa, đặc biệt là các dây chuyền cần hỗ trợ vận chuyển vật liệu hoặc chi tiết bằng dao động.

Với thiết kế phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, xi lanh rung GT-36 có thể kết hợp với máng rung, phễu cấp liệu hoặc cơ cấu cấp phôi tùy theo yêu cầu thiết kế. Khi được cung cấp khí nén và điều khiển phù hợp, thiết bị hỗ trợ tạo dao động để giúp vật liệu di chuyển và phân bố thuận lợi hơn trong quá trình sản xuất.

Ứng dụng thực tế

Xi lanh rung GT-36 phù hợp với các cơ cấu cần tạo dao động bằng khí nén để hỗ trợ cấp phôi, di chuyển hoặc phân bố vật liệu. Tùy vào thiết kế máy và đặc tính vật liệu, thiết bị có thể được kết hợp với máng rung, phễu cấp liệu hoặc các cơ cấu vận chuyển trong dây chuyền tự động.   

  • Hỗ trợ cấp phôi trong các dây chuyền sản xuất tự động.   
  • Tạo rung cho máng cấp liệu và cơ cấu vận chuyển vật liệu.   
  • Hỗ trợ phân tách và phân bố chi tiết trong phễu cấp phôi.   
  • Ứng dụng trong máy phân loại và xử lý sản phẩm công nghiệp.   
  • Kết hợp với hệ thống khí nén trong các thiết bị tự động hóa.

Lý do nên chọn   

  • Sử dụng khí nén: Phù hợp với các dây chuyền đã có sẵn hệ thống cung cấp và điều khiển khí nén.   
  • Khả năng tạo dao động: Hỗ trợ quá trình di chuyển, cấp liệu hoặc phân bố vật liệu trong cơ cấu máy.   
  • Ứng dụng linh hoạt: Có thể kết hợp với nhiều loại máng rung, phễu cấp liệu và cơ cấu cấp phôi tùy thiết kế.   
  • Dễ tích hợp: Có thể phối hợp với van điều khiển và các thiết bị khí nén khác để xây dựng hệ thống hoàn chỉnh.

Sản phẩm liên quan

Khi sử dụng xi lanh rung GT-36 trong hệ thống cấp phôi, khách hàng có thể tham khảo thêm van điện từ khí nén, van điều áp, bộ lọc khí, van tiết lưu và phụ kiện nối ống. Ngoài ra, máng rung và phễu cấp liệu cũng có thể được lựa chọn theo đặc tính vật liệu, kích thước chi tiết và yêu cầu của dây chuyền.

Kết luận

Xi lanh rung GT-36 là thiết bị tạo rung bằng khí nén có thể ứng dụng trong các cơ cấu cấp phôi, máng rung và hệ thống tự động hóa công nghiệp. Để đạt hiệu quả phù hợp, cần lựa chọn thiết bị dựa trên đặc tính vật liệu, yêu cầu dao động, nguồn khí và thiết kế tổng thể của hệ thống. Liên hệ Tiến Hòa Phát để được tư vấn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế   

CÔNG TY TNHH TM DV TIẾN HÒA PHÁT   

Website: https://vattucongnghieptienhoaphat.com/   

Hotline/Zalo: 0978 648 174   

Email: tienhoaphat2024@gmail.com  

Địa chỉ: Số 19, hẻm 3, tổ 23A, KP 3, phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-36

Model: GT-36

Loại sản phẩm: Xi lanh rung khí nén

Phương thức hoạt động: Tạo dao động bằng khí nén

Kết cấu: Thân kim loại

Tên sản phẩm: Xi lanh rung GT-08

  • Mã sản phẩm: GT-08
  • Áp suất khí: 0.2 – 0.6 MPa 
  • Nhiệt độ làm việc: -5°C đến 60°C
  • Kiểu thiết bị: Thiết bị rung khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXF2-16

Model: MXF2-16

Thương hiệu: SMC

Dòng sản phẩm: MXF2

Đường kính lỗ: 16 mm

Áp suất hoạt động tối đa: 0.7 MPa (7 bar)

Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s

Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXH20-20

  • Đường kính piston (Bore size): 20 mm
  • Hành trình (Stroke): 20 mm
  • Lưu chất: Khí nén
  • Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa 
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60°C
  • Cổng cấp khí: M5 x 0.8 

Tên sản phẩm: Xi lanh trượt SMC MXQ16-100

Model: MXQ16-100

Thương hiệu: SMC

Đường kính lỗ: 16 mm

Hành trình: 100 mm

Áp suất hoạt động: 0.15 đến 0.7 MPa

Loại cơ cấu: Xi lanh trượt khí nén

Tên sản phẩm: Xilanh khí SMC MXQ12x20 

Model: MXQ12x20

Thương hiệu: SMC

Loại sản phẩm: Xi lanh khí nén compact

Đường kính lỗ: 12 mm

Hành trình: 20 mm

 

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-50A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-50A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Kiểu chuyển động: Chuyển động xoay

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MSQB-10A

Thương hiệu: SMC

Model: MSQB-10A

Dòng sản phẩm: MSQB

Loại thiết bị: Bộ truyền động xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh xoay SMC MKB16-10

Thương hiệu: SMC

Model: MKB16-10

Đường kính xi lanh: 16mm

Hành trình: 10mm

Loại thiết bị: Xi lanh xoay khí nén

Tên sản phẩm: Xi lanh góc vuông ACK63-90

  • Đường kính piston (Bore size): 63 mm
  • Góc xoay: 90 độ (hướng xoay trái - Left / L)
  • Áp suất làm việc tối đa: 1.0 MPa (10 bar)
  • Áp suất chịu thử: 1.5 MPa
  • Môi trường hoạt động: Khí nén sạch
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 70°C

Tên sản phẩm: Xi lanh khí dẫn hướng SMC CY1L20x500

Thương hiệu: SMC

Model: CY1L20x500

Đường kính xi lanh: 20mm

Hành trình: 500mm

Kiểu chuyển động: Chuyển động tuyến tính

Tên sản phẩm: Xi lanh SMC CXSM6-10 

  • Thương hiệu: SMC
  • Mã sản phẩm: CXSM6-10
  • Đường kính nòng (Bore size): 6 mm
  • Hành trình (Stroke): 10 mm
  • Kiểu tác động: Hai tác động 
  • Kích thước cổng khí: M5 x 0.8

Tên sản phẩm: Xi lanh MGPM20-50AZ SMC

  • Đường kính piston: 20 mm
  • Chiều dài hành trình: 50 mm
  • Kiểu tác động: Tác động kép 
  • Áp suất vận hành: 0,12 ~ 1,0 MPa

Tên sản phẩm: Xylanh khí nén SMC MGPM20-100Z

  • Đường kính pít-tông (Bore size): 20 mm.
  • Hành trình (Stroke): 100 mm.
  • Kiểu tác động: Hai tác động (Double Acting), 1 pít-tông chính và 2 thanh dẫn hướng.
  • Loại ổ trục dẫn hướng: Ổ trượt (Slide bushing / Slide bearing) thích hợp cho ứng dụng dừng (stopper), nâng hạ hoặc chống giật.
  • Áp suất hoạt động: Từ 0.1 MPa đến tối đa 1.0 MPa 
  • Nhiệt độ môi trường và lưu chất: -10°C đến 60°C
  • Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s.
  • Giảm chấn: Đệm cao su hai đầu 

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-40D 

Model: MHL2-40D

Loại sản phẩm: Xy lanh kẹp khí nén

Đường kính xi lanh: 40 mm

Kiểu tác động: Tác động kép

Chức năng: Gắp, kẹp và giữ phôi

Tên sản phẩm: Xy lanh kẹp MHL2-25D

  • Đường kính piston: 25 mm
  • Áp suất hoạt động: Lên đến 0.7 MPa
  • Lực kẹp (tại 0.5 MPa): Khoảng 74 N
  • Hành trình mở/đóng: Thiết kế mở rộng linh hoạt